Danh mục sản phẩm

Sản phẩm liên quan

Trang chủ » Sản Phẩm » XE BUÝT THÀNH PHỐ CITY BUS TRACO95 B65 - D230 ĐỘNG CƠ DOOSAN HÀN QUỐC

  • XE BUÝT THÀNH PHỐ  CITY BUS TRACO95 B65 - D230 ĐỘNG CƠ DOOSAN HÀN QUỐC

XE BUÝT THÀNH PHỐ CITY BUS TRACO95 B65 - D230 ĐỘNG CƠ DOOSAN HÀN QUỐC

Mô tả:  

CITY BUS TRACO95 được lắp ráp bằng thép định hình chuyên dung trong sản xuất ô tô theo tiêu chuẩn quốc tế được nhập khẩu từ Hàn Quốc có giấy nhận xuất xứ CO, CQ và áp dụng công nghệ sơn mạ tĩnh điện.

Nhà sản xuất:  

Mã sản phẩm:  

Doosan DL06S - Korea

Giá sản phẩm:  

2.280.000.000 VNĐ

Số lượng mua:

BẢNG ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT - MAIN SPECIFICATIONS

XE BUÝT THÀNH PHỐ - CITYBUS TRACO95 B65 - D230

STT

DANH MỤC

CITYBUS TRACO95

B65 - D230

I

Động cơ /  Engine Model

Doosan DL06S - Korea

1,1

Năm sản xuất

2018

1,2

Công suất động cơ / Max. Power (PS/rpm)

230/2.500

1,3

Momen xoắn lớn nhất / Max. Torque (N.m/rpm)

804/1.400

1,4

Dung tích động cơ / Displacement (cc)

5,900

1,5

Tiêu chuẩn khí thải / Emission level

EURO IV

1,6

Động cơ Doosan - CNG 4 kỳ có turbo tăng áp làm mát bằng nước / 4 stroke cycle, Turbo water cooled - Direct injection CNG engine

Hàn quốc - Korea

1,7

Số xy lanh / Number of Cylinder

6 xy lanh thẳng hàng

1,8

Đường kính x hành trình piston / Bore x Stroke (mm)

100 x 125

II

Hợp số, ly hợp

Korea

2,1

Hộp số: S&T. 5 Số tiến - 1 Số lùi / Transmission: 5 Forword - 1 Reverse

T9DS5 (Hàn quốc) - Korea

2,2

Ly hợp điều khiển bằng thủy lực có trợ lực khí nén, đĩa đơn ma sát khô/ Clutch Vacuum assisted Hydraulic control, Single dry plate

SECO (Hàn quốc) - Korea

III

Khung gầm (Base Chassi)

Hàn quốc - Trung quốc

3,1

Chiều dài cơ sở / Wheel Base (mm)

4,390

3,2

Kích thước tổng thể / Overall dimensions

Chiều dài (mm)

9,450

 

Chiều rộng (mm)

2,500

 

Chiều cao (mm)

3,250

3,3

Chiều cao từ mặt đất lên sàn xe (mm)

650

3,4

Công thức bánh xe

4 x 2

3,5

Vệt bánh xe  / Wheel Tread . Front/Rear (mm)

2.050/1.860

3,6

Khoảng sáng gầm xe / Min.Ground Clearance (mm)

165

3,7

Bán kính quay vòng tối thiểu / Min. Turning Radius (m)

7,4

3,8

Tốc độ tối đa / Max. Speed (Km/h)

100

3,9

Khả năng vượt dốc / Max. Gradeability

30%

3,10

Cỡ lốp/Tire size

Tubeless 275/70R22.5

3,1

Cỡ mâm/ Rim size

8.25 X R22.5

3,1

Bình nhiên liệu (Lít) / Fuel Tank

200

3,1

Tay lái trợ lực gật gù, khóa trung tâm, điều khiển độ nghiêng tay lái theo 4 hướng

 

3,1

Hệ thống phanh phía trước và phía sau là kiểu tang trống khí nén 2 dòng

 

3,2

Số chỗ Ngồi+Đứng / Seat Capacity

33+27

IV

Cửa lên xuống cho hành khách

 

4,1

Thông tin chung

 

 

Số cửa

2

 

Số bậc lên xuống

2

 

Chiều cao bậc 1 (mm)

400

 

Chiều cao bậc 2 (mm)

250

 

Chiều sâu tối thiểu của bậc lên xuống (mm)

570

 

Chiều cao cửa lên xuống tối thiểu (mm)

1,820

 

Cửa khách: Loại gấp-đóng mở bằng khí nén /Passenger door: Folding type door - air operation

02 cửa

4,2

Cửa trước

 

 

Chiều rộng cửa lên xuống tối thiểu (mm)

Cửa trước: 730

 

Loại cửa

Cửa kép

4,3

Cửa sau

 

 

Chiều rộng cửa lên xuống tối thiểu (mm)

Cửa sau: 1.120

 

Loại cửa

Cửa kép

V

Kính các loại

 

5,1

Kính chắn gió: Loại kính an toàn, loại 2 tấm / Wind shield glasses: Safe glasses

Việt Nam

 

Bộ gạt mưa

Hàn quốc - Korea

5,2

Kính sau: Loại kính an toàn / Safe glasses

 

5,3

Kính của sổ

 

 

Cửa sổ kính an toàn loại liền / Safe Glasses, Fixed type

Việt Nam

 

Hai ô cuối phía sau dùng kính lùa: 1 phải, 1 trái

 

VI

Ghế các loại

 

 

Ghế tài xế (kiểu ghế tài xe Universe Noble)

 

 

Ghế hành khách (Ghế nhựa)

 

VII

Nội ngoại thất

 

 

Nội thất trong xe tiêu chuẩn

Theo xe mẫu  của TRACOMECO

 

Hệ thống loa cao cấp 40W/Loa

Hàn quốc - Korea

 

Cột đứng trong xe

Loại Inox

 

Công tắc báo xuống lắp trên các cột kính và cột
tay vịn (cái)

8

 

Thiết bị âm thanh loại đầu 1DIN - Radio: FM,
đọc thẻ SD, USB

 

 

Hệ thống kiểm soát phụ trợ

Có sẵn đầu nối điện để gắn: thiết bị giám sát hành trình, hệ thống thông báo trạm dừng tự động.

 

Có sẵn đầu nối điện và chỗ đặt Bảng thông tin Tuyến bằng đèn LED phía trước và sau xe.

 

- Có vị trí đặt thùng bán vé tự động.

 

- Có bảng nội quy xe buýt sau lưng tài xế.

 

Các tiện ích khác

- Chế độ đào tạo nhân viên bảo dưỡng, sửa chữa vận hành.

 

- Có chế độ bảo hành, bảo dưỡng và cung cấp vật tư phụ tùng thay thế.

 

- Có bộ đồ sửa chữa và dụng cụ đi kèm theo.

* Lưu ý: Dung sai các thông số theo QCVN

 Giá trên đã bao gồm thuế GTGT nhưng không bao gồm chi phí đăng ký trước bạ, lưu hành và các chi phí liên quan.

  1. Giao hàng tại TP. HCM.
  2. Thanh toán: Theo hợp đồng mua bán.
  3. Chương trình khuyến mãi: Được công bố bằng văn bảng theo từng thời điểm.
  4. Bảo hành và dich vụ sau bán hàng: Thời gian bảo hành 18 tháng hoặc 120.000 km đầu tiên ( tùy theo yếu tố nào đến trước ).

Bảng báo giá trên đã  được áp dụng kể từ ngày 10/5/2018 cho đến khi có báo giá mới.

Rất mong được phục vụ Quý khách hàng.

Báo giá áp dụng phạm vi toàn quốc.